menu_book
見出し語検索結果 "đất nước" (1件)
đất nước
日本語
名国
Người dân Cuba có thể tham gia vào các lĩnh vực phát triển của đất nước.
キューバ国民は国の発展分野に参加できます。
swap_horiz
類語検索結果 "đất nước" (1件)
format_quote
フレーズ検索結果 "đất nước" (14件)
đất nước tôi có nhiều thắng cảnh
我が国には景勝地がたくさんある
Quân đội bảo vệ đất nước.
軍隊は国を守る。
Đất nước đạt tăng trưởng kinh tế cao.
国は高い経済成長をする。
Chúng ta sống trong một đất nước tự do.
私たちは自由な国に住んでいる。
Trong thập kỷ qua, đất nước phát triển mạnh.
この10年間で国は大きく発展した。
Thông qua các quyết sách quan trọng để đưa đất nước phát triển.
国を発展させるための重要な政策を採択します。
Đảng đã vạch ra đường lối phát triển đất nước.
党は国の発展路線を策定しました。
Tinh thần tự lực, tự cường giúp đất nước phát triển.
自力更生、自強の精神が国の発展を助けます。
Quá trình hiện đại hóa đất nước đang diễn ra nhanh chóng.
国の近代化プロセスは急速に進んでいます。
Lực lượng vũ trang của đất nước luôn sẵn sàng bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia.
国の軍隊は常に主権と国家安全保障を守る準備ができている。
Vị vua đã cai trị đất nước một cách công bằng và mang lại sự thịnh vượng cho dân chúng.
その王は国を公正に統治し、国民に繁栄をもたらした。
Người dân Cuba có thể tham gia vào các lĩnh vực phát triển của đất nước.
キューバ国民は国の発展分野に参加できます。
Cựu tổng thống đã có bài phát biểu về tình hình đất nước.
元大統領が国の状況について演説した。
Đất nước sẽ tổ chức tổng tuyển cử vào cuối năm nay.
その国は今年末に総選挙を実施する。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)